Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: xu4, cu4;
Việt bính: jyu3;
酗 hú, húng
Nghĩa Trung Việt của từ 酗
(Động) Say rượu làm càn, nổi cọc.◎Như: hú tửu 酗酒 nát rượu, uống rượu quá độ.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là húng.
húng, như "rau húng" (vhn)
hú, như "hú tửu (uống quá độ)" (gdhn)
Nghĩa của 酗 trong tiếng Trung hiện đại:
[xù]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 11
Hán Việt: HÚC
say rượu; nát rượu。酗酒。
Từ ghép:
酗酒
Số nét: 11
Hán Việt: HÚC
say rượu; nát rượu。酗酒。
Từ ghép:
酗酒
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: húng
| húng | 𠺱: | húng hiếp (doạ nạt) |
| húng | 汹: | |
| húng | 洶: | |
| húng | 𦭪: | húng hắng; húng lìu, rau húng |
| húng | 酗: | rau húng |

Tìm hình ảnh cho: hú, húng Tìm thêm nội dung cho: hú, húng
